Xem ngày - Xem giờ
Xem ngũ hành sinh - khắc
Góc tử vi

Chọn ngày (dương lịch):   


Dương LịchChủ nhật - Ngày 05  - Tháng 07  - Năm 2015
Âm Lịch

Mồng 20 / 5 - Ngày : Nhâm Ngọ [ 壬午] - Hành : Mộc  - Tháng: Nhâm Ngọ [ 壬午]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]

Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh]  -  Trực : Kiến  -  Lục Diệu : Lưu Liên  -  Giờ đầu : CTí

Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Giáp Tí  -   Canh ty

Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Giáp Tí  -   Canh ty

Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h)


Trực : Kiến
Việc nên làmViệc kiêng kị

Xuất hành đặng lợi , sinh con rất tốt

Động đất ban nền , đắp nền , lót giường , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chánh , dâng nạp đơn từ , mở kho vựa , đóng thọ dưỡng sinh


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Tinh
Việc nên làmXây dựng phòng mới
Ngoại lệ (các ngày)Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước. Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được
Việc kiêng kịDần: Đều tốt
Ngọ: Đều tốt (Nhập Miếu tạo tác được tôn trọng)
Tuất: Đều tốt

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtThiên Phúc   -  Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo   -  Nguyệt Không   -  Mãn đức tinh   -  Quan nhật   -  
Sao xấuThổ phủ   -  Thiên ôn   -  Nguyệt Yếm đại hoạ   -  Nguyệt Hình   -  Nguyệt Kiến chuyển sát   -  

"Âm Dương - Ngũ Hành" Ngày Chế nhật : Tiểu hung
"Cửu Tinh" Cửu tinh ngày : Cửu Tử - Rất tốt

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Tây Bắc  -   Hạc Thần : Tây Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Tài : Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người giúp, mọi việc đều thuận.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
 -  Tí (23h-01h) : Giờ Tuyết Lô  -  Sửu (01-03h) : Giờ Đại An  -  Dần (03h-05h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Mão (05h-07h) : Giờ Lưu Niên  -  Thìn (07h-09h) : Giờ Xích Khẩu  -  Tị (09h-11h) : Giờ Tiểu Các  -  Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết Lô  -  Mùi (13h-15h) : Giờ Đại An  -  Thân (15h-17h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu Niên  -  Tuất (19h-21h) : Giờ Xích Khẩu  -  Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu Các 

Bản quyền © 2015 Huyền Bí