Xem ngày - Xem giờ
Xem ngũ hành sinh - khắc
Góc tử vi

Chọn ngày (dương lịch):   


Dương LịchChủ nhật - Ngày 26  - Tháng 10  - Năm 2014
Âm Lịch

Năm nhuận tháng 9 -  Mồng 3 / 9 - Ngày : Canh Ngọ [ 更午] - Hành : Thổ  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]

Ngày : Hắc đạo [Thiên Lao]  -  Trực : Bình  -  Lục Diệu : Đại An  -  Giờ đầu : BTí

Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Nhâm Tí  -   Bính Tí

Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Thìn  -   Canh Thìn

Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h)


Trực : Bình
Việc nên làmViệc kiêng kị

Đem ngũ cốc vào kho , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , đặt yên chỗ máy , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn , đắp đất , lót đá , xây bờ kè...)

Lót giường đóng giường , thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp , các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương , móc giếng , xả nước...)


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Quỷ
Việc nên làmChôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo
Ngoại lệ (các ngày)Khởi tạo việc chi cũng hại, hại nhất là xây cất nhà, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động thổ, xây tường, dựng cột
Việc kiêng kịTí: Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, may mắn
Thân: Là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lập lò gốm lò nhuộm

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtThiên hỷ (trực thành)   -  Thiên Quý   -  Nguyệt Ân   -  Nguyệt giải   -  Quan nhật   -  Yếu yên (thiên quý)   -  Tam Hợp   -  Đại Hồng Sa   -  Bất tương   -  
Sao xấuCô thần   -  Sát chủ   -  Lỗ ban sát   -  Không phòng   -  

"Âm Dương - Ngũ Hành" Ngày Bảo nhật : Đại cát
"Cửu Tinh" Cửu tinh ngày : Tam Bích - Xấu vừa

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Kiếp : Xuất hành, cầu tài đều được như ý muốn đi hướng Nam và Bắc đều thuận lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
 -  Tí (23h-01h) : Giờ Tiểu Các  -  Sửu (01-03h) : Giờ Tuyết Lô  -  Dần (03h-05h) : Giờ Đại An  -  Mão (05h-07h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Thìn (07h-09h) : Giờ Lưu Niên  -  Tị (09h-11h) : Giờ Xích Khẩu  -  Ngọ (11h-13h) : Giờ Tiểu Các  -  Mùi (13h-15h) : Giờ Tuyết Lô  -  Thân (15h-17h) : Giờ Đại An  -  Dậu (17h-19h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Tuất (19h-21h) : Giờ Lưu Niên  -  Hợi (21h-23h) : Giờ Xích Khẩu 

Bản quyền © 2014 Huyền Bí