Xem ngày - Xem giờ
Xem ngũ hành sinh - khắc
Góc tử vi

Chọn ngày (dương lịch):   


Dương LịchThứ 2 - Ngày 31  - Tháng 08  - Năm 2015
Âm Lịch

Mồng 18 / 7 - Ngày : Kỷ Mão [ 己卯] - Hành : Thổ  - Tháng: Giáp Thân [ 甲申]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]

Ngày : Hắc đạo [Chu Tước]  -  Trực : Nguy  -  Lục Diệu : Lưu Liên  -  Giờ đầu : GTí

Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Tân Dậu  -   Ất Dậu

Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Mậu Dần  -   Bính Dần

Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)


Trực : Nguy
Việc nên làmViệc kiêng kị

Lót giường đóng giường , đi săn thú cá , khởi công làm lò nhuộm lò gốm

Xuất hành đường thủy


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Trương
Việc nên làmKhởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi
Ngoại lệ (các ngày)Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước
Việc kiêng kịHợi: Đều tốt , Mẹo: Đều tốt
Mùi: Đều tốt ( Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn)

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtCát Khánh   -  Ích Hậu   -  
Sao xấuThiên Lại   -  Hoang vu   -  Chu tước hắc đạo   -  

"Âm Dương - Ngũ Hành" Ngày Phạt nhật : Đại hung
"Cửu Tinh" Cửu tinh ngày : Lục Bạch - Tốt

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Chính Nam  -   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bảo Thương : Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
 -  Tí (23h-01h) : Giờ Tuyết Lô  -  Sửu (01-03h) : Giờ Đại An  -  Dần (03h-05h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Mão (05h-07h) : Giờ Lưu Niên  -  Thìn (07h-09h) : Giờ Xích Khẩu  -  Tị (09h-11h) : Giờ Tiểu Các  -  Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết Lô  -  Mùi (13h-15h) : Giờ Đại An  -  Thân (15h-17h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu Niên  -  Tuất (19h-21h) : Giờ Xích Khẩu  -  Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu Các 

Bản quyền © 2015 Huyền Bí