Xem ngày - Xem giờ
Xem ngũ hành sinh - khắc
Góc tử vi

Chọn ngày (dương lịch):   


Dương LịchThứ 5 - Ngày 24  - Tháng 04  - Năm 2014
Âm Lịch

Mồng 25 / 3 - Ngày : Ất Sửu [ 乙丑] - Hành : Kim  - Tháng: Mậu Thìn [ 戊辰]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]

Ngày : Hắc đạo [Nguyên Vũ]  -  Trực : Thu  -  Lục Diệu : Tiểu Cát  -  Giờ đầu : BTí

Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Kỷ Mùi  -   Quý Mùi

Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Canh Tuất  -   Bính Tuất

Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)


Trực : Thu
Việc nên làmViệc kiêng kị

Đem ngũ cốc vào kho , cấy lúa gặt lúa , mua trâu , nuôi tằm , đi săn thú cá , bó cây để chiết nhánh

Lót giường đóng giường , động đất , ban nền đắp nền , nữ nhân khởi ngày uống thuốc , lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính , nạp đơn dâng sớ , mưu sự khuất lấp


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Đẩu
Việc nên làmKhởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh
Ngoại lệ (các ngày)Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi.
Việc kiêng kịTỵ: Mất sức
Dậu: Tốt
Sửu: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.  Nhưng có thể xây tường , lấp hang lỗ , làm xây dựng vặt.

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtThiên Quý   -  U Vi tinh   -  Ích Hậu   -  Đại Hồng Sa   -  Bất tương   -  Sát cống   -  
Sao xấuTiểu Hồng Sa   -  Địa phá   -  Hoang vu   -  Thần cách   -  Băng tiêu ngoạ hãm   -  Hà khôi   -  Cẩu Giảo   -  Ngũ hư   -  Tứ thời cô quả   -  

"Âm Dương - Ngũ Hành" Ngày Chế nhật : Tiểu hung
"Cửu Tinh" Cửu tinh ngày : Ngũ Hoàng - Rất xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tây Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Chu Tước : Xuất hành, cầu tài đều xấu hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
 -  Tí (23h-01h) : Giờ Lưu Niên  -  Sửu (01-03h) : Giờ Xích Khẩu  -  Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu Các  -  Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết Lô  -  Thìn (07h-09h) : Giờ Đại An  -  Tị (09h-11h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu Niên  -  Mùi (13h-15h) : Giờ Xích Khẩu  -  Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu Các  -  Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết Lô  -  Tuất (19h-21h) : Giờ Đại An  -  Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc Hỷ 

Bản quyền © 2014 Huyền Bí