Xem ngày - Xem giờ
Xem ngũ hành sinh - khắc
Góc tử vi

Chọn ngày (dương lịch):   


Dương LịchThứ 3 - Ngày 21  - Tháng 10  - Năm 2014
Âm Lịch

Mồng 28 / 9 - Ngày : Ất Sửu [ 乙丑] - Hành : Kim  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]

Ngày : Hắc đạo [Nguyên Vũ]  -  Trực : Bình  -  Lục Diệu : Lưu Liên  -  Giờ đầu : BTí

Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Kỷ Mùi  -   Quý Mùi

Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Thìn  -   Canh Thìn

Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)


Trực : Bình
Việc nên làmViệc kiêng kị

Đem ngũ cốc vào kho , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , đặt yên chỗ máy , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn , đắp đất , lót đá , xây bờ kè...)

Lót giường đóng giường , thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp , các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương , móc giếng , xả nước...)


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Chuỷ
Việc nên làmKhông có mấy việc chi hợp với Sao Chủy
Ngoại lệ (các ngày)Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. Kị nhất là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm mồ mã để sẵn, đóng thọ đường( đóng hòm để sẵn ).
Việc kiêng kịTỵ: Bị đoạt khí, Hung càng thêm hung
Dậu: Rất tốt (vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng ở các mục trên ))
Sửu: Là Đắc Địa , ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtPhúc Sinh   -  Hoạt điệu   -  Mẫu Thương   -  Sát cống   -  
Sao xấuThiên Cương (hay Diệt Môn)   -  Tiểu Hồng Sa   -  Tiểu Hao   -  Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)   -  Thần cách   -  

"Âm Dương - Ngũ Hành" Ngày Chế nhật : Tiểu hung
"Cửu Tinh" Cửu tinh ngày : Nhị Hắc - Rất xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tây Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc : Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
 -  Tí (23h-01h) : Giờ Tuyết Lô  -  Sửu (01-03h) : Giờ Đại An  -  Dần (03h-05h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Mão (05h-07h) : Giờ Lưu Niên  -  Thìn (07h-09h) : Giờ Xích Khẩu  -  Tị (09h-11h) : Giờ Tiểu Các  -  Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết Lô  -  Mùi (13h-15h) : Giờ Đại An  -  Thân (15h-17h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu Niên  -  Tuất (19h-21h) : Giờ Xích Khẩu  -  Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu Các 

Bản quyền © 2014 Huyền Bí