Xem ngày - Xem giờ
Xem ngũ hành sinh - khắc
Góc tử vi

Chọn ngày (dương lịch):   


Dương LịchThứ 3 - Ngày 02  - Tháng 09  - Năm 2014
Âm Lịch

Mồng 9 / 8 - Ngày : Bính Tí [ 丙子] - Hành : Thủy  - Tháng: Quý Dậu [ 癸酉]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]

Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh]  -  Trực : Định  -  Lục Diệu : Xích Khẩu  -  Giờ đầu : MTí

Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Ngọ  -   Mậu Ngọ

Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Đinh Mão  -   Tân Mão

Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h)


Trực : Định
Việc nên làmViệc kiêng kị

Động đất , san nền, đắp nền , làm hay sửa phòng Bếp , đặt yên chỗ máy ( hay các loại máy ) , nhập học , nạp lễ cầu thân , nạp đơn dâng sớ , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , khởi công làm lò nhuộm lò gốm

Mua nuôi thêm súc vật


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Dực
Việc nên làmCắt áo sẽ được tiền tài
Ngoại lệ (các ngày)Chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn đông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi
Việc kiêng kịThân: Mọi việc tốt
Tí: Mọi việc tốt (Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lĩnh chức)
Thìn: Mọi việc tốt (Vượng Địa rất tốt)

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtThiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo   -  Dân nhật, thời đức   -  Trực tinh
Sao xấuThiên Lại   -  Tiểu Hao   -  Lục Bất thành   -  Hà khôi   -  Cẩu Giảo   -  Vãng vong (Thổ kỵ)   -  

"Âm Dương - Ngũ Hành" Ngày Phạt nhật : Đại hung
"Cửu Tinh" Cửu tinh ngày : Cửu Tử - Rất tốt

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Tây Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đạo : Xuất hành cầu tài nên tránh. Dù được cũng mất mát, tốn kém. Thất lý mà thua.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
 -  Tí (23h-01h) : Giờ Xích Khẩu  -  Sửu (01-03h) : Giờ Tiểu Các  -  Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết Lô  -  Mão (05h-07h) : Giờ Đại An  -  Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Tị (09h-11h) : Giờ Lưu Niên  -  Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích Khẩu  -  Mùi (13h-15h) : Giờ Tiểu Các  -  Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết Lô  -  Dậu (17h-19h) : Giờ Đại An  -  Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu Niên 

Bản quyền © 2014 Huyền Bí