Xem ngày - Xem giờ
Xem ngũ hành sinh - khắc
Góc tử vi

Chọn ngày (dương lịch):   


Dương LịchThứ 3 - Ngày 28  - Tháng 04  - Năm 2015
Âm Lịch

Mồng 10 / 3 - Ngày : Giáp Tuất [ 甲戌] - Hành : Hỏa  - Tháng: Canh Thìn [ 更辰]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]

Ngày : Hắc đạo [Bạch Hổ]  -  Trực : Phá  -  Lục Diệu : Lưu Liên  -  Giờ đầu : GTí

Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Nhâm Thìn  -   Canh Thìn

Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Giáp Tuất  -   Mậu Tuất

Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)


Trực : Phá
Việc nên làmViệc kiêng kị

Bốc thuốc , uống thuốc

Lót giường đóng giường , cho vay , động thổ , ban nền đắp nền , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , thừa kế chức tước hay  sự nghiệp , nhập học , học kỹ nghệ , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chính , nạp đơn dâng sớ , đóng thọ dưỡng sinh


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Thất
Việc nên làmKhởi công trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất
Ngoại lệ (các ngày)Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải kiêng
Việc kiêng kịDần: Đều tốt
Ngọ: Đều tốt (Đăng viên rất hiển đạt)
Tuất: Đều tốt
Bính Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất
Nhâm Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất
Giáp Ngọ: Rất nên xây dựng và chôn cất

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtThiên Quý   -  Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu   -  Phúc Sinh   -  Giải thần   -  Sát cống   -  
Sao xấuNguyệt phá   -  Nguyệt phá   -  Lục Bất thành   -  Cửu không   -  Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt)   -  Quỷ khốc

"Âm Dương - Ngũ Hành" Ngày Chế nhật : Tiểu hung
"Cửu Tinh" Cửu tinh ngày : Ngũ Hoàng - Rất xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tây Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Đầu : Xuất hành cầu tài đều được. Đi đâu đều thong thả.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
 -  Tí (23h-01h) : Giờ Tuyết Lô  -  Sửu (01-03h) : Giờ Đại An  -  Dần (03h-05h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Mão (05h-07h) : Giờ Lưu Niên  -  Thìn (07h-09h) : Giờ Xích Khẩu  -  Tị (09h-11h) : Giờ Tiểu Các  -  Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết Lô  -  Mùi (13h-15h) : Giờ Đại An  -  Thân (15h-17h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu Niên  -  Tuất (19h-21h) : Giờ Xích Khẩu  -  Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu Các 

Bản quyền © 2015 Huyền Bí