Xem ngày - Xem giờ
Xem ngũ hành sinh - khắc
Góc tử vi

Chọn ngày (dương lịch):   


Dương LịchThứ 6 - Ngày 30  - Tháng 01  - Năm 2015
Âm Lịch

Mồng 11 / 12 - Ngày : Bính Ngọ [ 丙午] - Hành : Thủy  - Tháng: Đinh Sửu [ 丁丑]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]

Ngày : Hắc đạo [Thiên Lao]  -  Trực : Chấp  -  Lục Diệu : Lưu Liên  -  Giờ đầu : MTí

Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Mậu Tí  -   Canh Tí

Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Tân Mùi  -   Kỷ Mùi

Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h)


Trực : Chấp
Việc nên làmViệc kiêng kị

Lập khế ước , giao dịch , động đất ban nền , cầu thầy chữa bệnh , đi săn thú cá , tìm bắt trộm cướp

Xây đắp nền-tường


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Ngưu
Việc nên làmĐi thuyền, cắt may áo mão
Ngoại lệ (các ngày)Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ. Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh , sinh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh nó mới mong nuôi khôn lớn được
Việc kiêng kịNgọ: Đăng Viên rất tốt
Tuất: Yên lành
Dần: Là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được
14: Là Diệt Một Sát, kiêng làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtMinh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu)   -  Kính Tâm   -  Giải thần   -  
Sao xấuHoang vu   -  Nguyệt Hoả   -  Độc Hoả   -  

"Âm Dương - Ngũ Hành" Ngày Đồng khí : Hung
"Cửu Tinh" Cửu tinh ngày : Thất Xích - Xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Kiếp : Xuất hành, cầu tài đều được như ý muốn đi hướng Nam và Bắc đều thuận lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
 -  Tí (23h-01h) : Giờ Xích Khẩu  -  Sửu (01-03h) : Giờ Tiểu Các  -  Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết Lô  -  Mão (05h-07h) : Giờ Đại An  -  Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Tị (09h-11h) : Giờ Lưu Niên  -  Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích Khẩu  -  Mùi (13h-15h) : Giờ Tiểu Các  -  Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết Lô  -  Dậu (17h-19h) : Giờ Đại An  -  Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu Niên 

Bản quyền © 2015 Huyền Bí