Xem ngày - Xem giờ
Xem ngũ hành sinh - khắc
Góc tử vi

Chọn ngày (dương lịch):   


Dương LịchThứ 7 - Ngày 01  - Tháng 11  - Năm 2014
Âm Lịch

Năm nhuận tháng 9 -  Mồng 9 / 9 - Ngày : Bính Tí [ 丙子] - Hành : Thủy  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]

Ngày : Hắc đạo [Thiên Hình]  -  Trực : Thu  -  Lục Diệu : Đại An  -  Giờ đầu : MTí

Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Ngọ  -   Mậu Ngọ

Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Thìn  -   Canh Thìn

Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h)


Trực : Thu
Việc nên làmViệc kiêng kị

Đem ngũ cốc vào kho , cấy lúa gặt lúa , mua trâu , nuôi tằm , đi săn thú cá , bó cây để chiết nhánh

Lót giường đóng giường , động đất , ban nền đắp nền , nữ nhân khởi ngày uống thuốc , lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính , nạp đơn dâng sớ , mưu sự khuất lấp


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Giác
Việc nên làmTạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.
Ngoại lệ (các ngày)Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sinh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn [Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được].
Việc kiêng kịDần: Là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp
Ngọ: là Phục Đoạn Sát rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên cai sữa, xây tường, lấp hang lỗ, xây dựng vặt.

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtThiên đức   -  Nguyệt Đức   -  Thiên phú (trực mãn)   -  Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu)   -  Lộc khố   -  Phổ hộ (Hội hộ)   -  Dân nhật, thời đức   -  
Sao xấuThiên Ngục   -  Thiên Hoả   -  Thổ ôn (thiên cẩu)   -  Hoàng Sa   -  Phi Ma sát (Tai sát)   -  Ngũ Quỹ   -  Quả tú   -  

"Âm Dương - Ngũ Hành" Ngày Đồng khí : Hung
"Cửu Tinh" Cửu tinh ngày : Lục Bạch - Tốt

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Tây Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Chu Tước : Xuất hành, cầu tài đều xấu hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
 -  Tí (23h-01h) : Giờ Tiểu Các  -  Sửu (01-03h) : Giờ Tuyết Lô  -  Dần (03h-05h) : Giờ Đại An  -  Mão (05h-07h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Thìn (07h-09h) : Giờ Lưu Niên  -  Tị (09h-11h) : Giờ Xích Khẩu  -  Ngọ (11h-13h) : Giờ Tiểu Các  -  Mùi (13h-15h) : Giờ Tuyết Lô  -  Thân (15h-17h) : Giờ Đại An  -  Dậu (17h-19h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Tuất (19h-21h) : Giờ Lưu Niên  -  Hợi (21h-23h) : Giờ Xích Khẩu 

Bản quyền © 2014 Huyền Bí