Xem ngày - Xem giờ
Xem ngũ hành sinh - khắc
Góc tử vi

Chọn ngày (dương lịch):   


Dương LịchChủ nhật - Ngày 29  - Tháng 03  - Năm 2015
Âm Lịch

Mồng 10 / 2 - Ngày : Giáp Thìn [ 甲辰] - Hành : Hỏa  - Tháng: Kỷ Mão [ 己卯]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]

Ngày : Hắc đạo [Thiên Hình]  -  Trực : Trừ  -  Lục Diệu : Tiểu Cát  -  Giờ đầu : GTí

Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Nhâm Tuất  -   Canh Tuất

Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Tân Dậu  -   Ất Dậu

Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)


Trực : Trừ
Việc nên làmViệc kiêng kị

Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc

Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho con , nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Hư
Việc nên làmHư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư
Ngoại lệ (các ngày)Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kênh mương
Việc kiêng kịThân: Đều tốt
Tí: Đều tốt (tuy nhiên Sao Hư Đăng Viên rất tốt , nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. )
Thìn: Đều tốt (Đắc Địa rất tốt). Giáp Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Canh Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Mậu Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Canh Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Bính Thìn: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Mậu Thìn: có thể động sự.

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtNguyệt Đức   -  Thiên Quý   -  U Vi tinh   -  
Sao xấuThụ tử   -  Nguyệt Hoả   -  Độc Hoả   -  Phủ đầu dát   -  Tam tang   -  

"Âm Dương - Ngũ Hành" Ngày Chế nhật : Tiểu hung
"Cửu Tinh" Cửu tinh ngày : Nhị Hắc - Rất xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Môn : Xuất hành mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, mọi việc được thông đạt.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
 -  Tí (23h-01h) : Giờ Tiểu Các  -  Sửu (01-03h) : Giờ Tuyết Lô  -  Dần (03h-05h) : Giờ Đại An  -  Mão (05h-07h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Thìn (07h-09h) : Giờ Lưu Niên  -  Tị (09h-11h) : Giờ Xích Khẩu  -  Ngọ (11h-13h) : Giờ Tiểu Các  -  Mùi (13h-15h) : Giờ Tuyết Lô  -  Thân (15h-17h) : Giờ Đại An  -  Dậu (17h-19h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Tuất (19h-21h) : Giờ Lưu Niên  -  Hợi (21h-23h) : Giờ Xích Khẩu 

Bản quyền © 2015 Huyền Bí