Xem ngày - Xem giờ
Xem ngũ hành sinh - khắc
Góc tử vi

Chọn ngày (dương lịch):   


Dương LịchThứ 5 - Ngày 18  - Tháng 12  - Năm 2014
Âm Lịch

Mồng 27 / 10 - Ngày : Quý Hợi [ 癸亥] - Hành : Thủy  - Tháng: Ất Hợi [ 乙亥]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]

Ngày : Hoàng đạo [Kim Đường]  -  Trực : Bế  -  Lục Diệu : Lưu Liên  -  Giờ đầu : NTí

Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Đinh Tỵ  -   Ất Tỵ

Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Quý Tỵ  -   Tân Tỵ

Giờ hoàng đạo : Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)


Trực : Bế
Việc nên làmViệc kiêng kị

Xây đắp tường , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm , uống thuốc , trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ) , bó cây để chiết nhánh

Lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp , nhập học , chữa bệnh mắt , các việc trong vụ nuôi


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Tỉnh
Việc nên làmTạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền
Ngoại lệ (các ngày)Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờ
Việc kiêng kịHợi: Trăm việc tốt
Mão: Trăm việc tốt
Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang)

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtThiên Quý   -  Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo   -  Tục Thế   -  Phúc hậu   -  Kim đường   -  
Sao xấuThổ phủ   -  Thiên ôn   -  Hoả tai   -  Lục Bất thành   -  Thần cách   -  Ngũ Quỹ   -  Cửu không   -  Lôi công   -  Nguyệt Hình   -  Dương thác   -  

"Âm Dương - Ngũ Hành" Ngày Đồng khí : Hung
"Cửu Tinh" Cửu tinh ngày : Nhất Bạch - Rất tốt

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Tây  -   Hạc Thần : Đông Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Kim Dương : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Tài lộc thông suốt. Thưa kiện có nhiều lý phải.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
 -  Tí (23h-01h) : Giờ Tuyết Lô  -  Sửu (01-03h) : Giờ Đại An  -  Dần (03h-05h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Mão (05h-07h) : Giờ Lưu Niên  -  Thìn (07h-09h) : Giờ Xích Khẩu  -  Tị (09h-11h) : Giờ Tiểu Các  -  Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết Lô  -  Mùi (13h-15h) : Giờ Đại An  -  Thân (15h-17h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu Niên  -  Tuất (19h-21h) : Giờ Xích Khẩu  -  Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu Các 

Bản quyền © 2014 Huyền Bí