Xem ngày - Xem giờ
Xem ngũ hành sinh - khắc
Góc tử vi

Chọn ngày (dương lịch):   


Dương LịchThứ 4 - Ngày 23  - Tháng 07  - Năm 2014
Âm Lịch

Mồng 27 / 6 - Ngày : Ất Mùi [ 乙未] - Hành : Kim  - Tháng: Tân Mùi [ 辛未]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]

Ngày : Hắc đạo [Nguyên Vũ]  -  Trực : Kiến  -  Lục Diệu : Không Vong  -  Giờ đầu : BTí

Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Kỷ Sửu  -   Quý Sửu

Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Quý Sửu  -   Đinh Sửu

Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)


Trực : Kiến
Việc nên làmViệc kiêng kị

Xuất hành đặng lợi , sinh con rất tốt

Động đất ban nền , đắp nền , lót giường , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chánh , dâng nạp đơn từ , mở kho vựa , đóng thọ dưỡng sinh


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Bích
Việc nên làmKhởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
Ngoại lệ (các ngày)Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng
Việc kiêng kịHợi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)
Mão: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)
Mùi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtThánh tâm   -  Bất tương   -  
Sao xấuThổ phủ   -  Thần cách   -  Huyền Vũ   -  Phủ đầu dát   -  Tam tang   -  Không phòng   -  

"Âm Dương - Ngũ Hành" Ngày Chế nhật : Tiểu hung
"Cửu Tinh" Cửu tinh ngày : Ngũ Hoàng - Rất xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Kiếp : Xuất hành, cầu tài đều được như ý muốn đi hướng Nam và Bắc đều thuận lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
 -  Tí (23h-01h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên  -  Dần (03h-05h) : Giờ Xích Khẩu  -  Mão (05h-07h) : Giờ Tiểu Các  -  Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết Lô  -  Tị (09h-11h) : Giờ Đại An  -  Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu Niên  -  Thân (15h-17h) : Giờ Xích Khẩu  -  Dậu (17h-19h) : Giờ Tiểu Các  -  Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết Lô  -  Hợi (21h-23h) : Giờ Đại An 

Bản quyền © 2014 Huyền Bí