Xem ngày - Xem giờ
Xem ngũ hành sinh - khắc
Góc tử vi

Chọn ngày (dương lịch):   


Dương LịchThứ 2 - Ngày 22  - Tháng 09  - Năm 2014
Âm Lịch

Mồng 29 / 8 - Ngày : Bính Thân [ 丙申] - Hành : Hỏa  - Tháng: Quý Dậu [ 癸酉]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]

Ngày : Hắc đạo [Bạch Hổ]  -  Trực : Bế  -  Lục Diệu : Không Vong  -  Giờ đầu : MTí

Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Giáp Dần  -   Nhâm Thân

Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Đinh Mão  -   Tân Mão

Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)


Trực : Bế
Việc nên làmViệc kiêng kị

Xây đắp tường , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm , uống thuốc , trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ) , bó cây để chiết nhánh

Lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp , nhập học , chữa bệnh mắt , các việc trong vụ nuôi


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Tất
Việc nên làmKhởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là chôn cất, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, đào kênh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học.
Ngoại lệ (các ngày)Đi thuyền
Việc kiêng kịThân: Đều tốt
Tí: Đều tốt
Thìn: Đều tốt

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtThiên Xá   -  Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu   -  Thánh tâm   -  Ngũ phú   -  Cát Khánh   -  Phúc hậu   -  
Sao xấuThiên ôn   -  Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt)   -  Lôi công   -  

"Âm Dương - Ngũ Hành" Ngày Chế nhật : Tiểu hung
"Cửu Tinh" Cửu tinh ngày : Thất Xích - Xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Tặc : Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
 -  Tí (23h-01h) : Giờ Tuyết Lô  -  Sửu (01-03h) : Giờ Đại An  -  Dần (03h-05h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Mão (05h-07h) : Giờ Lưu Niên  -  Thìn (07h-09h) : Giờ Xích Khẩu  -  Tị (09h-11h) : Giờ Tiểu Các  -  Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết Lô  -  Mùi (13h-15h) : Giờ Đại An  -  Thân (15h-17h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu Niên  -  Tuất (19h-21h) : Giờ Xích Khẩu  -  Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu Các 

Bản quyền © 2014 Huyền Bí