Xem ngày - Xem giờ
Xem ngũ hành sinh - khắc
Góc tử vi

Chọn ngày (dương lịch):   


Dương LịchThứ 2 - Ngày 21  - Tháng 04  - Năm 2014
Âm Lịch

Mồng 22 / 3 - Ngày : Nhâm Tuất [ 壬戌] - Hành : Thủy  - Tháng: Mậu Thìn [ 戊辰]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]

Ngày : Hắc đạo [Bạch Hổ]  -  Trực : Phá  -  Lục Diệu : Lưu Liên  -  Giờ đầu : CTí

Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Bính Thìn  -   Giáp Thìn

Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Canh Tuất  -   Bính Tuất

Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)


Trực : Phá
Việc nên làmViệc kiêng kị

Bốc thuốc , uống thuốc

Lót giường đóng giường , cho vay , động thổ , ban nền đắp nền , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , thừa kế chức tước hay  sự nghiệp , nhập học , học kỹ nghệ , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chính , nạp đơn dâng sớ , đóng thọ dưỡng sinh


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Tâm
Việc nên làmTạo tác việc gì cũng không hợp với Hung tú này.
Ngoại lệ (các ngày)Khởi công tạo tác việc gì cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, đóng giường, lót giường, kiện tụng.
Việc kiêng kịDần: Sao Tâm Đăng Viên có thể dùng các việc nhỏ.

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtThiên đức   -  Nguyệt Đức   -  Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu   -  Phúc Sinh   -  Giải thần   -  
Sao xấuNguyệt phá   -  Nguyệt phá   -  Lục Bất thành   -  Cửu không   -  Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt)   -  Quỷ khốc

"Âm Dương - Ngũ Hành" Ngày Phạt nhật : Đại hung
"Cửu Tinh" Cửu tinh ngày : Bát Bạch - Tốt

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Tây Bắc  -   Hạc Thần : Đông Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Đẩu : Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
 -  Tí (23h-01h) : Giờ Tuyết Lô  -  Sửu (01-03h) : Giờ Đại An  -  Dần (03h-05h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Mão (05h-07h) : Giờ Lưu Niên  -  Thìn (07h-09h) : Giờ Xích Khẩu  -  Tị (09h-11h) : Giờ Tiểu Các  -  Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết Lô  -  Mùi (13h-15h) : Giờ Đại An  -  Thân (15h-17h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu Niên  -  Tuất (19h-21h) : Giờ Xích Khẩu  -  Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu Các 

Bản quyền © 2014 Huyền Bí