Xem ngày - Xem giờ
Xem ngũ hành sinh - khắc
Góc tử vi

Chọn ngày (dương lịch):   


Dương LịchThứ 5 - Ngày 23  - Tháng 10  - Năm 2014
Âm Lịch

Mồng 30 / 9 - Ngày : Đinh Mão [ 丁卯] - Hành : Hỏa  - Tháng: Giáp Tuất [ 甲戌]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]

Ngày : Hắc đạo [Câu Trần]  -  Trực : Chấp  -  Lục Diệu : Xích Khẩu  -  Giờ đầu : CTí

Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Ất Dậu  -   Quý Dậu

Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Thìn  -   Canh Thìn

Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)


Trực : Chấp
Việc nên làmViệc kiêng kị

Lập khế ước , giao dịch , động đất ban nền , cầu thầy chữa bệnh , đi săn thú cá , tìm bắt trộm cướp

Xây đắp nền-tường


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Tỉnh
Việc nên làmTạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền
Ngoại lệ (các ngày)Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờ
Việc kiêng kịHợi: Trăm việc tốt
Mão: Trăm việc tốt
Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang)

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtThánh tâm   -  Lục Hợp   -  
Sao xấuHoang vu   -  Câu Trận   -  

"Âm Dương - Ngũ Hành" Ngày Thoa nhật : Tiểu cát
"Cửu Tinh" Cửu tinh ngày : Tam Bích - Xấu vừa

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Đẩu : Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
 -  Tí (23h-01h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên  -  Dần (03h-05h) : Giờ Xích Khẩu  -  Mão (05h-07h) : Giờ Tiểu Các  -  Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết Lô  -  Tị (09h-11h) : Giờ Đại An  -  Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu Niên  -  Thân (15h-17h) : Giờ Xích Khẩu  -  Dậu (17h-19h) : Giờ Tiểu Các  -  Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết Lô  -  Hợi (21h-23h) : Giờ Đại An 

Bản quyền © 2014 Huyền Bí