Xem ngày - Xem giờ
Xem ngũ hành sinh - khắc
Góc tử vi

Chọn ngày (dương lịch):   


Dương LịchThứ 2 - Ngày 02  - Tháng 03  - Năm 2015
Âm Lịch

Mồng 12 / 1 - Ngày : Đinh Sửu [ 丁丑] - Hành : Thủy  - Tháng: Mậu Dần [ 戊寅]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]

Ngày : Hoàng đạo [Minh Đường]  -  Trực : Bế  -  Lục Diệu : Lưu Liên  -  Giờ đầu : CTí

Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Tân Mùi  -   Kỷ Mùi

Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Canh Thân  -   Giáp Thân

Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)


Trực : Bế
Việc nên làmViệc kiêng kị

Xây đắp tường , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm , uống thuốc , trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ) , bó cây để chiết nhánh

Lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp , nhập học , chữa bệnh mắt , các việc trong vụ nuôi


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Nguy
Việc nên làmChôn cất rất tốt, lót giường bình yên
Ngoại lệ (các ngày)Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền
Việc kiêng kịTỵ: Trăm việc đều tốt
Dậu: Trăm việc đều rất tốt
Sửu: Trăm việc đều tốt (Sao Nguy Đăng Viên tạo tác sự việc được quý hiển)

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtThiên đức   -  Tuế hợp   -  Tục Thế   -  Đại Hồng Sa   -  Minh đường   -  Trực tinh
Sao xấuHoang vu   -  Địa Tặc   -  Hoả tai   -  Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)   -  Tứ thời cô quả   -  

"Âm Dương - Ngũ Hành" Ngày Bảo nhật : Đại cát
"Cửu Tinh" Cửu tinh ngày : Nhị Hắc - Rất xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Chính Tây
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bảo Thương : Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
 -  Tí (23h-01h) : Giờ Tuyết Lô  -  Sửu (01-03h) : Giờ Đại An  -  Dần (03h-05h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Mão (05h-07h) : Giờ Lưu Niên  -  Thìn (07h-09h) : Giờ Xích Khẩu  -  Tị (09h-11h) : Giờ Tiểu Các  -  Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết Lô  -  Mùi (13h-15h) : Giờ Đại An  -  Thân (15h-17h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu Niên  -  Tuất (19h-21h) : Giờ Xích Khẩu  -  Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu Các 

Bản quyền © 2015 Huyền Bí