Xem ngày - Xem giờ
Xem ngũ hành sinh - khắc
Góc tử vi

Chọn ngày (dương lịch):   


Dương LịchThứ 4 - Ngày 30  - Tháng 07  - Năm 2014
Âm Lịch

Mồng 4 / 7 - Ngày : Nhâm Dần [ 壬寅] - Hành : Kim  - Tháng: Nhâm Thân [ 壬申]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]

Ngày : Hắc đạo [Thiên Hình]  -  Trực : Nguy  -  Lục Diệu : Không Vong  -  Giờ đầu : CTí

Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Thân  -   Bính Thân

Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Bính Dần  -   Canh Dần

Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)


Trực : Nguy
Việc nên làmViệc kiêng kị

Lót giường đóng giường , đi săn thú cá , khởi công làm lò nhuộm lò gốm

Xuất hành đường thủy


Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Sâm
Việc nên làmKhởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương
Ngoại lệ (các ngày)Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn
Việc kiêng kịTuất: Sao sâm Đăng Viên nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtNguyệt Đức   -  Nguyệt Ân   -  Thánh tâm   -  Giải thần   -  Dịch Mã   -  
Sao xấuNguyệt phá   -  Nguyệt phá   -  Nguyệt Hình   -  Không phòng   -  

"Âm Dương - Ngũ Hành" Ngày Bảo nhật : Đại cát
"Cửu Tinh" Cửu tinh ngày : Thất Xích - Xấu

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thuận Dương : Xuất hành tốt, đi về cũng tốt, nhiều thuận lợi. Được người tốt giúp đỡ. Cầu tài như ý muốn.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
 -  Tí (23h-01h) : Giờ Xích Khẩu  -  Sửu (01-03h) : Giờ Tiểu Các  -  Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết Lô  -  Mão (05h-07h) : Giờ Đại An  -  Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Tị (09h-11h) : Giờ Lưu Niên  -  Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích Khẩu  -  Mùi (13h-15h) : Giờ Tiểu Các  -  Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết Lô  -  Dậu (17h-19h) : Giờ Đại An  -  Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc Hỷ  -  Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu Niên 

Bản quyền © 2014 Huyền Bí